CÁP NHÔM TRẦN LÕI THÉP_AS VÀ ASKP (TCVN 5064:1994)

Mã sản phẩm:

Nhãn hiệu:

CADISUN

Tiêu chuẩn:

TCVN 5064:1994/SĐ1:1995 và TCVN 6483:1999

Tình trạng:

Còn hàng

Tư vấn 24/24

Mr. Bắc

Hotline: 024 39 111 555 - 0969 222 444 

Tổng quan:
+ Quy cách: Fe/Al 
+ Ruột dẫn: Nhôm 99,7% và Thép mạ kẽm
+ Số lõi: 1
+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 2.
+ Mặt cắt danh định của Nhôm: Từ 10 mm2 đến 800 mm2
+ Mặt cắt danh định của Thép: Từ 1,8 mm2 đến 204 mm2
+ Bôi mỡ trung tính toàn phần (với AsKP)
+ Dạng mẫu mã: Hình tròn
+ Quy cách đóng gói: Đóng lô hoặc đóng cuộn theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng:
Cáp nhôm trần lõi thép dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, tần số 50Hz, lắp đặt trên không, lắp đặt ở các vùng nhiễm mặn.
Ghi chú: Ngoài các quy cách nêu trên, CADI-SUN có thể đáp ứng các yêu cầu khác của khách hàng. 
BM-BG-A/1b-08

BẢNG GIÁ SẢN PHẨM DÂY VÀ CÁP ĐIỆN CADI-SUN®

CÁP NHÔM TRẦN LÕI THÉP CADI-SUN®

Tiêu chuẩn áp dụng:  TCVN 5064:1994/SĐ1:1995
Quy cách sản phẩm: Fe/ Al 
TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn ĐƠn giá
(Đã bao gåm VAT 10%)
Chiều dài đóng gói
Phần thép Phần nhôm Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VND/kg VND/kg m
4 As 35/6.2 1 2.80 6 2.80 94,312 99,028 4,100
5 As 50/8.0 1 3.20 6 3.20 93,662 98,345 3,100
6 As 70/11 1 3.80 6 3.80 93,294 97,958 2,300
8 As 95/16 1 4.50 6 4.50 93,196 97,855 1,600
10 As 120/19 7 1.85 26 2.40 97,715 102,601 3,100
11 As 120/27 7 2.20 30 2.20 92,711 97,346 3,300
12 As 150/19 7 1.85 24 2.80 100,043 105,045 3,100
13 As 150/24 7 2.10 26 2.70 96,710 101,545 3,500
14 As 150/34 7 2.50 30 2.50 90,155 94,663 2,500
15 As 185/24 7 2.10 24 3.15 98,661 103,594 3,500
16 As 185/29 7 2.30 26 2.98 96,855 101,698 2,000
19 As 240/32 7 2.40 24 3.60 98,365 103,283 1,800
20 As 240/39 7 2.65 26 3.40 93,969 98,667 1,500
22 As 300/39 7 2.65 24 4.00 96,534 101,361 1,500
30 As 400/51 7 3.05 54 3.05 97,806 102,697 1,700
32 As 400/93 19 2.50 30 4.15 93,381 98,050 1,700